Báo giá cắt laser kim loại tại Hà Nội

Báo giá cắt laser kim loại tại Hà Nội

Bảng giá cắt laser tại Trường Vinh Laser được xây dựng dựa trên nhiều yếu tố như vật liệu, độ dày kim loại, kích thước chi tiết, số lượng và yêu cầu kỹ thuật của từng đơn hàng. Dịch vụ phù hợp với chủ xưởng, kỹ sư cơ khí, nhà thầu và doanh nghiệp cần gia công inox, thép, nhôm bằng máy laser fiber CNC. Với xưởng sản xuất trực tiếp tại Đông Anh, Hà Nội, Trường Vinh Laser nhận gia công từ số lượng nhỏ đến đơn hàng lớn, hỗ trợ tối ưu nesting và cung cấp vật liệu inox có CO/CQ khi cần. Khách hàng chỉ cần gửi file DXF/DWG, đội ngũ kỹ thuật sẽ tư vấn phương án và báo giá nhanh, minh bạch. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong cắt laser, gia công inox và cơ khí chính xác, Trường Vinh Laser đáp ứng đa dạng đơn hàng cho nhà máy, bệnh viện, công trình và khu công nghiệp.

Báo giá cắt laser kim loại tại Hà Nội
Báo giá cắt laser kim loại tại Hà Nội

Giới thiệu về cắt Laser tại Trường Vinh Laser

Bảng giá cắt laser là mức giá tham khảo cho dịch vụ cắt kim loại tấm bằng máy Laser Fiber CNC, thường tính theo mét dài đường cắt + phụ cấp đột lỗ hoặc theo tấm/kg với đơn hàng lớn.

Trường Vinh Laser nhận cắt inox 0.5-12mm, thép tấm đến 16mm, cùng nhôm và đồng theo bản vẽ khách cung cấp.

Đơn giá tham khảo trải từ khoảng 3.000đ đến 50.000đ/mét dài tùy vật liệu, độ dày và độ phức tạp chi tiết; đơn lớn có thể áp dụng cách tính theo kg khoảng 30.000-35.000đ/kg.

Xưởng hỗ trợ bóc tách bản vẽ, nesting tối ưu vật tư, kiểm soát dung sai ±0.1mm và có thể báo giá theo phương án chỉ cắt hoặc trọn gói gồm vật liệu.

Vật liệu inox sử dụng cho đơn phù hợp có thể cung cấp CO/CQ Posco/Tisco, giúp khách B2B yên tâm về truy xuất nguồn gốc.

Quy trình làm việc ngắn gọn: gửi DXF/bản vẽ → nhận báo giá trong 2 giờ → xác nhận đơn → gia công và giao hàng.

Xưởng đặt tại Nhơn Trạch, Đồng Nai, có văn phòng tại Bình Tân, TP.HCM, thuận tiện giao nhận cho khách khu vực TP.HCM, Đồng Nai và vùng lân cận.

Để có báo giá chính xác nhất, Quý khách chỉ cần gửi file DXF hoặc bản vẽ qua Zalo/Email, hotline 0906.63.84.94.

Bảng giá cắt laser 2026 – Tham khảo nhanh trước khi đặt đơn

Giá cắt laser tham khảo nhanh – Laser Fiber CNC

Vật liệu Độ dày Giá cắt (VNĐ/mét dài) Phí đột lỗ (VNĐ/lỗ)
Inox (SUS 304) Dưới 1 mm 6.000 200
1,5 – 2 mm 10.000 500
3 – 4 mm 18.000 1.500
Thép / Sắt tấm Dưới 1 mm 3.000 150
1 – 2 mm 4.000 200
3 – 4 mm 6.000 600
5 – 6 mm 8.000 800
Nhôm / Đồng 1 – 2 mm 9.000 – 15.000 300 – 500
3 mm 15.000 – 25.000 1.500

Giá trên chỉ mang tính tham khảo theo mét dài cắt. Báo giá chính xác phụ thuộc vào file DXF, tổng chiều dài cắt thực tế, số lượng lỗ và yêu cầu gia công đi kèm.

✓ Hơn 10 năm gia công cắt laser kim loại tấm ✓ Dung sai ±0,1 mm – phù hợp chi tiết kỹ thuật chính xác cao ✓ Nhận từ 1 chi tiết – không yêu cầu số lượng tối thiểu ✓ Inox SUS 304 Posco/Tisco, CO/CQ theo yêu cầu ✓ Xưởng tại Nhơn Trạch, Đồng Nai – giao hàng TP.HCM, Bình Dương trong ngày

Giá cắt laser là bao nhiêu? – Bảng giá chi tiết theo vật liệu và độ dày

Giá cắt laser kim loại tấm tại Trường Vinh Laser tính theo mét dài cắt – từ 3.000đ/m (thép mỏng dưới 1mm) đến 18.000đ/m (inox 3-4mm). Phụ cấp đột lỗ tính riêng theo số lỗ và độ dày. Hoa văn CNC tấm tính theo m². Đơn hàng lớn có thể báo giá theo kg.

Bảng giá cắt laser sắt/thép tấm theo mét dài

Độ dày (mm) Đơn giá cắt (VNĐ/mét dài) Phụ cấp đột lỗ (VNĐ/lỗ)
Dưới 1 mm 3.000 150
1 – 2 mm 4.000 200
3 – 4 mm 6.000 600
5 – 6 mm 8.000 800
9 – 10 mm 12.000 1.200
14 – 16 mm 20.000 2.500

Phụ cấp đột lỗ là khoản phí bổ sung cho mỗi lỗ phải khoan điểm trên vật liệu – áp dụng với chi tiết có nhiều lỗ nhỏ, lỗ dày đặc hoặc lỗ trên vật liệu dày. Độ dày càng lớn, phụ cấp đột lỗ càng cao do máy phải dừng và xuyên điểm nhiều lần hơn.

Bảng giá cắt laser inox 304 theo độ dày phổ biến

Mức giá tham khảo dao động từ 6.000đ/mét (inox dưới 1mm) đến 18.000đ/mét (inox 3-4mm) – chưa bao gồm phụ cấp đột lỗ nếu chi tiết có lỗ.

Độ dày inox (mm) Đơn giá cắt (VNĐ/mét dài) Phụ cấp đột lỗ (VNĐ/lỗ) Ứng dụng phổ biến
Dưới 1 mm 6.000 200 Vỏ thiết bị, trang trí
1,5 – 2 mm 10.000 500 Gia công inox theo yêu cầu: bàn bếp, kệ, chậu rửa
3 – 4 mm 18.000 1.500 Chi tiết máy, cấu kiện chịu lực

Inox SUS 304 Posco/Tisco – vật liệu có CO/CQ theo yêu cầu. Độ dày 1,5-2mm chiếm khoảng 70% đơn hàng gia công inox thực tế tại xưởng Nhơn Trạch, Đồng Nai.

Bảng giá nhôm, đồng và cắt hoa văn CNC tấm

Vật liệu Độ dày (mm) Đơn giá cắt (VNĐ/mét dài) Phụ cấp đột lỗ (VNĐ/lỗ)
Nhôm / Đồng 1 – 2 mm 9.000 – 15.000 300 – 500
3 mm 15.000 – 25.000 1.500

Giá nhôm và đồng dao động theo biên độ rộng hơn do chất lượng hợp kim và độ phức tạp của bản vẽ ảnh hưởng lớn đến thời gian chạy máy.

Cắt hoa văn CNC tấm – tính theo m²:

Vật liệu hoa văn CNC Đơn giá (VNĐ/m²)
Hoa văn CNC – Sắt/Thép 1.500.000 – 2.500.000
Hoa văn CNC – Nhôm 2.000.000 – 3.000.000
Hoa văn CNC – Inox 2.500.000 – 3.500.000

Lưu ý về cách tính giá

Tất cả mức giá trên tính theo mét dài cắt thực tế – chưa bao gồm vật liệu (Quý khách tự cung cấp phôi hoặc yêu cầu Trường Vinh Laser cung cấp vật liệu kèm theo).

Đơn hàng bản mã, chi tiết máy số lượng lớn có thể chuyển sang báo giá theo kg: ~30.000 – 35.000đ/kg.

Giá tham khảo tại xưởng Nhơn Trạch, Đồng Nai – có thể điều chỉnh theo số lượng, tiến độ và yêu cầu gia công đi kèm.

Đơn vị tính mét dài là tổng chiều dài tất cả đường cắt trên file DXF sau bóc tách, không phải chu vi ngoài chi tiết.

5 yếu tố quyết định giá cắt laser của đơn hàng bạn

Giá cắt laser phụ thuộc chủ yếu vào loại vật liệu, độ dày, số lượng đơn hàng, độ phức tạp bản vẽ và hình thức báo giá có gồm vật liệu hay không. Nắm rõ 5 yếu tố này, Quý khách có thể chủ động tối ưu chi phí trước khi gửi bản vẽ.

Yếu tố Ảnh hưởng đến chi phí Cách tối ưu cho Quý khách
1. Loại vật liệu Inox đắt hơn thép 2-3 lần cùng độ dày; đồng và nhôm dao động theo giá kim loại thị trường. Xác nhận vật liệu đúng yêu cầu kỹ thuật trước khi đặt hàng – tránh nâng cấp không cần thiết.
2. Độ dày tấm Thép 1mm giá 4.000đ/m; thép 14-16mm giá 20.000đ/m – tăng 5 lần. Phụ cấp đột lỗ cũng tăng theo độ dày. Chỉ chọn độ dày đúng tải trọng thiết kế – không chọn dày hơn để “chắc chắn”.
3. Số lượng đơn hàng Đơn nhỏ (1-5 chi tiết) chi phí setup máy chiếm tỷ lệ cao. Đơn lớn (50+ chi tiết) giá/mét giảm rõ rệt nhờ nesting tối ưu. Gom nhiều mã chi tiết vào một đợt sản xuất – chia sẻ chi phí setup và tối ưu tấm nguyên liệu.
4. Độ phức tạp bản vẽ Chi tiết nhiều đường cong, lỗ nhỏ dày đặc hoặc góc bo bán kính nhỏ tốn thời gian chạy máy hơn bản cắt thẳng đơn giản. Chuẩn hóa kích thước lỗ (dùng bội số 0,5mm), giảm số lỗ không cần thiết, gửi file DXF sạch – không có layer thừa.
5. Hình thức báo giá Báo giá “trọn gói có vật liệu” cao hơn “chỉ tính công cắt” (Quý khách tự mang phôi). Sai lệch có thể 40-60% tổng đơn. Nêu rõ ngay từ đầu: tự cung cấp phôi hay cần Trường Vinh Laser mua vật liệu kèm theo – tránh nhầm lẫn khi so sánh báo giá.

Mẹo tiết kiệm chi phí cho SME và xưởng cơ khí nhỏ:

  • Gom đơn: Tập hợp nhiều mã chi tiết cùng một đợt để tối ưu nesting – giảm phế liệu tấm và chia sẻ phí setup máy.
  • Gửi đúng định dạng: File DXF sạch (không layer thừa, không đường trùng) giúp xưởng bóc tách nhanh, báo giá chính xác hơn.
  • Chọn đúng độ dày: Giảm từ 3mm xuống 2mm (nếu tải trọng cho phép) có thể cắt giảm 40% đơn giá cắt inox.
  • Chuẩn hóa lỗ: Hạn chế số lỗ nhỏ hơn 3mm trên inox dày – phụ cấp đột lỗ dày đặc cộng dồn rất nhanh.
  • Năng lực cắt laser tại xưởng Trường Vinh Laser

Xưởng Trường Vinh Laser tại Nhơn Trạch, Đồng Nai vận hành máy Laser Fiber CNC công suất lớn, đạt dung sai ±0,1mm, xử lý inox 0,5-12mm và thép đến 16mm. Nhận đơn từ 1 chi tiết lẻ đến lô sản xuất hàng nghìn chi tiết – giao hàng TP.HCM và toàn quốc.

Thông số xưởng và dải vật liệu xử lý

  • Công nghệ: Máy Laser Fiber CNC – đường cắt mịn, ít ba via, không cần xử lý thêm cho hầu hết chi tiết
  • Dung sai: ±0,1mm – phù hợp chi tiết kỹ thuật chính xác, lắp ráp thẳng không cần chỉnh
  • Khổ bàn cắt: Nhận tấm nguyên khổ tiêu chuẩn 1.000×2.000mm và 1.250×2.500mm
  • Inox: SUS 304, SUS 316 – độ dày 0,5mm đến 12mm (Posco/Tisco, CO/CQ theo yêu cầu)
  • Thép carbon: Độ dày 1mm đến 16mm
  • Nhôm & đồng: Nhận theo bản vẽ, độ dày 1-6mm
  • Hỗ trợ nesting: Bóc tách file DXF và tối ưu sắp xếp tấm giúp giảm phế liệu và chi phí vật liệu
  • Năng lực sản xuất: Nhận đơn từ 1 chi tiết lẻ đến lô hàng nghìn chi tiết/đợt

Vật liệu inox tại xưởng Trường Vinh Laser sử dụng tấm SUS 304 Posco/Tisco – cung cấp CO/CQ cho đơn hàng bệnh viện, nhà máy thực phẩm và dự án có yêu cầu kiểm định chất lượng.

5 yếu tố quyết định giá cắt laser của đơn hàng bạn
5 yếu tố quyết định giá cắt laser của đơn hàng bạn

Quy trình nhận báo giá và đặt hàng cắt laser

Sau khi nắm rõ năng lực xưởng, bước tiếp theo của Quý khách chỉ cần thực hiện 4 bước đơn giản – từ gửi file đến nhận hàng, toàn bộ quy trình hoàn tất không quá 3 ngày với đơn thông thường.

  • Bước 1: Gửi yêu cầu gia công – Quý khách cung cấp file DXF hoặc bản vẽ kỹ thuật kèm thông tin vật liệu (thép/inox/nhôm), độ dày (mm), số lượng chi tiết và yêu cầu giao hàng qua Zalo hoặc email.
  • Bước 2: Bóc tách, nesting và phản hồi báo giá – Đội kỹ thuật Trường Vinh Laser kiểm tra file, tối ưu sắp xếp nesting để giảm phế liệu tấm, và phản hồi báo giá chi tiết trong vòng 2 giờ hành chính.
  • Bước 3: Xác nhận đơn và thanh toán – Quý khách xác nhận báo giá, thống nhất tiến độ giao hàng và phương thức thanh toán; xưởng xếp lịch sản xuất ngay sau khi nhận xác nhận.
  • Bước 4: Gia công, kiểm tra và giao hàng – Chi tiết được cắt laser, kiểm tra dung sai ±0,1mm trước khi xuất xưởng; giao hàng đúng hẹn tại TP.HCM, Đồng Nai và toàn quốc.

Lưu ý: Trường Vinh Laser nhận từ 1 chi tiết lẻ – không yêu cầu số lượng đặt hàng tối thiểu. Để báo giá nhanh và chính xác nhất, Quý khách chuẩn bị: file DXF sạch + vật liệu + độ dày + số lượng.

Quy trình nhận báo giá và đặt hàng cắt laser
Quy trình nhận báo giá và đặt hàng cắt laser

Câu hỏi thường gặp về giá cắt laser

Giá cắt laser CNC tính như thế nào – theo mét hay theo tấm?

Phổ biến nhất là tính theo mét dài kết hợp phụ cấp đột lỗ – mỗi lỗ đục thêm 150-1.500 VNĐ tùy độ dày vật liệu. Với đơn hàng lớn theo dự án (thường từ vài tạ vật liệu trở lên), xưởng có thể chuyển sang tính theo kg hoặc theo tấm để tối ưu chi phí cho Quý khách. Hình thức tính giá sẽ được xác nhận cụ thể sau khi xem file và số lượng.

Cắt laser inox bao nhiêu tiền 1 mét?

Inox dưới 1mm: từ 6.000 VNĐ/mét cắt; inox 1,5-2mm: khoảng 10.000 VNĐ/mét; inox 3-4mm: khoảng 18.000 VNĐ/mét. Mức giá tăng theo độ dày và có thể điều chỉnh theo số lượng đơn hàng. Gửi file DXF và thông số vật liệu để nhận báo giá chính xác trong 2 giờ.

Đơn hàng nhỏ có đặt được không?

Có. Trường Vinh Laser nhận gia công từ 1 chi tiết lẻ – không yêu cầu số lượng tối thiểu. Điều kiện duy nhất là Quý khách cung cấp file DXF hoặc bản vẽ kỹ thuật ghi rõ vật liệu, độ dày và kích thước.

Có hỗ trợ thiết kế hoặc bóc tách bản vẽ không?

Có. Đội kỹ thuật Trường Vinh Laser hỗ trợ bóc tách file DXF và tối ưu nesting – sắp xếp chi tiết hợp lý trên tấm nguyên liệu để giảm phế liệu, từ đó giảm chi phí vật liệu cho Quý khách. Nếu file chưa chuẩn định dạng, xưởng vẫn tiếp nhận để kiểm tra và chuyển đổi trước khi báo giá chính thức.

Thời gian giao hàng cắt laser bao lâu?

Báo giá phản hồi trong 2 giờ hành chính kể từ khi nhận đủ thông tin. Thời gian gia công và giao hàng phụ thuộc số lượng chi tiết và độ phức tạp đường cắt – đơn nhỏ thông thường hoàn thành trong 1-3 ngày làm việc. Đơn lớn hoặc có yêu cầu xử lý bề mặt thêm sẽ được xác nhận tiến độ cụ thể khi ký hợp đồng.

Inox dùng để cắt laser có chứng từ CO/CQ không?

Có. Trường Vinh Laser sử dụng tấm inox SUS 304 nguồn gốc Posco/Tisco và có thể cung cấp CO/CQ theo yêu cầu – phù hợp cho đơn hàng bệnh viện, nhà máy thực phẩm và các dự án có yêu cầu kiểm định chất lượng vật liệu. Quý khách cần CO/CQ, vui lòng đề rõ khi gửi yêu cầu báo giá.

Nhận báo giá cắt laser chính xác – Gửi bản vẽ, nhận phản hồi trong 2 giờ

Trường Vinh Laser sẵn sàng tiếp nhận yêu cầu ngay hôm nay – từ 1 chi tiết lẻ đến đơn hàng dự án hàng nghìn chi tiết, báo giá rõ ràng, không phát sinh chi phí ẩn.

Thông tin liên hệ:

Kênh liên hệ Thông tin Phù hợp để
Hotline 0969 722 502 Tư vấn nhanh, xác nhận thông số vật liệu
Zalo 088 680 6885 Gửi file DXF/bản vẽ, nhận báo giá trong 2 giờ
Liên hệ trực tiếp https://truongvinhlaser.com Gửi yêu cầu chi tiết, đính kèm bản vẽ kỹ thuật

Bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua hotline 0969 722 502 hoặc chat qua Zalo để nhận báo giá chính xác trong vòng 2 giờ làm việc.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *